100BASE TX LÀ GÌ

  -  

Trong các bài toán truyền thông liên quan đến ethernet, chúng ta hay thấy các thông số 100 Base-TX và 100 Base-FX và không ít bạn sẽ thắc mắc TX, FX là gì?Hôm nay, nethuerestaurant.com.vn và các bạn sẽ điểm lại và làm rõ một số khái niệm về các chuẩn của Ethernet và khái niệm TX, FX.

*

Vậy, Ethernet là gì?




Bạn đang xem: 100base tx là gì

Ethernet là 1 công nghệ mạng cục bộ (LAN) nhằm chuyển thông tin giữa các máy tính với tốc độ từ 10 đến 100 triệu bít một giây (Mbps) . Hiện thời công nghệ Ethernet thường được sử dụng nhất là công nghệ sử dụng cáp đôi xoắn 10-Mbps.Công nghệ truyền thông 10-Mbps sử dụng hệ thống cáp đồng trục cỡ lớn , hoặc cáp đôi , cáp sợi quang . Tốc độ chuẩn cho hệ thống Ethernet hiện nay là 100-Mbps .


Xem thêm: Airasia Tung Vé 0 Đồng Airasia, Airasia Khuyến Mãi Vé 0 Đồng Cho Toàn Mạng Bay

Ethernet có một lịch sử phát triển đầy màu sắc. Ban đầu nó được tạo ra tại viện nghiên cứu Xerox Palo Alto Research Center (PARC), người phát triển là Bob Metcalfe vào năm 1972. Trong năm 1979, Digital Equipment Corp, Intel và Xerox đã đưa ra chuẩn khung gói tin (frame) DIX V1.0; hai năm sau họ nâng cấp lên phiên bản Version 2.0. Vào năm 1981 tổ chức kỹ sư Insitute of Electrical and Electronic Engineers (IEEE) có một dự án mang tên 802 và quyết định lựa trọn dự án con là 802.3 đồng nghĩa với Ethernet hiện nay. Trong bảng dưới đây tôi sẽ liệt kê toàn bộ các chuẩn trong Ethernet, từ bảng này các bạn có thể biết được vật liệu truyền dẫn, mô hình kết nối, khoảng cách tối đa và tên gọi của mỗi chuẩn đó. Với các nhóm được chia như: Switched, Fast, và Gigabit Ethernet, được đưa ra bởi Robert Breyer và Sean Riley.Breyer và Riley nghiên cứu và đưa ra bước đột phá vô cùng lớn trong Ethernet. Với sự phát triển và xây dựng trên nền tảng có sẵn hai người đã cung cấp một chuẩn với tốc độ truyền cao hơn rất nhiều, kết nối đơn giản hơn.Ethernet đã có 25 năm xây dựng phát triển và trong tương lai nó vẫn sẽ liên tục được cải tiến và đưa ra các chuẩn tốc độ cao hơn, và các chuẩn mới dựa trên các nền tảng có sẵn.Tên gọi các chuẩn của IEEE cũng được chuẩn hoá như: 10Base-T, 10 có nghĩa là tốc độ truyền dữ liệu là 10 Mbps, T có nghĩa là sử dụng cáp xoắn (Twisted-pair), trong khi chữ F là chuẩn cho công nghệ truyền sử dụng Cáp Quang (fiber). Các phiên bản trước sử dụng cáp đồng trục như 10Base-5 và 10Base-2 với tên gọi không được chuẩn hoá.




Xem thêm: Xe Đi Quảng Bình Sài Gòn Đi Quảng Bình Giường Nằm Lịch Trực Tuyến Mỗi Ngày

Công nghệ cápTên gọiChuẩnTốc Độ

Mô hình

kết nối

Khoảng cách

Các đặc

tính của Cáp

Thick Ethernet10Base−5802.310 MbpsBus500 m

50−ohm

coaxial

Thin Ethernet/Thinnet10Base-2802.3a10 MbpsBus185 m50-ohm Coaxial (thin)
Broadband Etherrnet10Broad-36802.3b10 MbpsBus1800 m75-ohm coaxial
10-Mbps RepeatersRepeaters802.3c10 MbpsBus1800 m50-ohm coaxial (thick/thin)
Fiber-optic Inter-Repeater LinkFOIRL802.3d10 MbpsStar1000 mOptical Fiber
StarLan1Base-5802.3e1 MbpsStar250 m100-ohm two-pair
StarLan Multipoint1Base-5802.3f1 MbpsStar250mCat 3-UTP 100-ohm two-pair
Layer Management802.3h10 MbpsStar250 mCat 3-UTP 100-ohm two-pair
Twisted-Pair Ethernet10Base-T802.3i10 MbpsStar100 m100-ohm two-pair
Fiber Ethernet10Base-F802.3j10 MbpsStar/busOptical fiber
Layer Management for 10-Mbps Repeater802.3k10 MbpsStar
10Base-T Protocol Implementation Conformace Statement (PICS)10Base-T802.3l10 MbpsStarMultimode or single-mode fiber
Second Maintenance Ballot802.3m10 Mbps
Third Maintaince Ballot802.3n10 Mbps
Layer Management for MAUs802.3p10 Mbps
Guidelines for Development of Managed Objects802.3q10 Mbps
10Base-5 PICS10Base-5 PICS802.3r10 Mbps
Fourth Mantaince Ballot802.3s10 Mbps
120-Ohm Cables for 10Base-T802.3t10 Mbps100 m120-ohm two-pair
Fast Ethernet100Base-TX802.3u100 MbpsStar100 mCat3-UTP 100-ohm two-pair
Fast Ethernet Over Cat 3100Base-T4802.3u100 MbpsStar100 mCat 5-UTP 100-ohm four-pair
Fast Ethernet Over Fiber100Base-FX802.3u100 MbpsStarOptical fiber
150-Ohm Cables for 10Base-T8802.3v10 Mbps100 m150-ohm two-pair
Enhanced MAC or Binary Logarithmic Arbitration Method802.3wCat 3 UTP
Full-Duplex/Flow ControlFDX802.3x10 Mbps
Fast Ethernet over Two-Pair Cat 3100Base-T2802.3y100 MbpsStar100-ohm two-pair
Gigabit Ethernet Short Haul1000Base-SX802.3z1000 MbpsStar300 mMultimode fiber
Gigabit Ethernet Long Haul1000Base-LX802.3z1000 MbpsStar550 mMultimode fiber
Gigabit Ethernet1000Base-CX802.3z1000 MbpsStar3000 mSingle-mode fiber
Fifth Maintance Ballot100Base-T802.3aa100 Mbps150-ohm copper
Gigabit Ethernet for Cat 51000Base-T802.3ab1000 MbpsStar100 mCat 5-UTP
VLAN Frame ExtensionVLAN802.3acCat 5e
10 Gigabit Ethernet10000Base802.3ae10000 MbpsStar

100-300 m

2Km-40km

Multimode

Single-mode

VLAN TaggingVLAN tagging802.1Q
Secure Data Exchange SDESecure VLANs802.1O
Traffic ExpecditingPriority802.1p
MAC Bridges, Spanning TreeMAC Bridges802.1D
Lưu ý rằng chuẩn 802.3ae là chuẩn chưa hoàn thiện và còn nhiều cải tiến nữa